bộ luật lao động mới nhất

niên giám thống kê tỉnh hải dương năm 2013

niên giám thống kê tỉnh hải dương năm 2013
Nhà xuất bản : Thống kê
Mã sách: niên giám thống kê tỉnh hải dương năm 2013 mới nhất
Cập nhật: Sách mới
Giá: 0 vnđ
Số lượng:  


niên giám thống kê tỉnh hải dương năm 2013

Nội dung cuốn sách phản ánh tình hình kinh tế-xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương thời kì 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012 và được biên soạn bằng 2 thứ tiếng Anh-Việt. Các số liệu đều được thu thập, xử lí tính toán đúng theo phương pháp quy định hiện hành của ngành Thống kê Việt Nam

niên giám thống kê tỉnh hải dương năm 2013

Nội dung cuốn sách niên giám thống kê tỉnh hải dương năm 2013

Phần I: Đơn vị hành chính, Đất đai và khí hậu.

Part I: Administrative Unit, land  and Climate.

Phần II: Dân số và Lao động.

Part II: Population and Employment.

Phần III: Tài khoản quốc gia và Ngân sách nhà nước.

Part III: National accounts and State budget.

Phần IV: Đầu tư và Xây dựng.

Part IV: Investment and Construction.

Phần V: Doanh nghiệp và Cơ sở kinh tế cá thể.

niên giám thống kê tỉnh hải dương năm 2013 phần tiếp theo

Part V: Enterprise and Individual establishment.

Phần VI: Nông, Lâm nghiệp và Thuỷ sản.

Part VI: Agriculture, forestry and fishing.

Phần VII: Công nghiệp.

Part VII: Industry.

Phần VIII: Thương mại và Du lịch.

Part VIII: Trade and Tourism.

Phần IX: Chỉ số giá.

Part IX: Price index.

Phần X: Vận tải, B­ưu chính và Viễn thông.

Part X: Transport, postal services and tele-communications.

Phần XI: Giáo dục.

Part XI: Education.

Phần XII: Y tế, Văn hoá và Thể thao.

Part XII: Health, Culture and Sport .

Phần XIII: Mức sống dân cư và An toàn xã hội.

Part XIII: Living Standard and Social security.

Phần XIV: Giải thích thuật ngữ, nội dung một số chỉ tiêu thống kê.

Part XIV: Explanation of terminology, content and methodology of some statistical indicators

Quý vị có thể tham khảo số liệu niên giám thống kê toàn quốc 2013

 

dưới đây là một số biểu chi tiết

Đơn vị hành chính, đất đai và khí hậu 
Administrative unit, land area and meteorology and hydrography
 

BiểuTable

 

Trang
Page

1

Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm (Trạm Hải Dương)
Average air temperature (Hai Duong station)

13

2

Số giờ nắng các tháng trong năm (Trạm Hải Dương)
Number of sunshine hours (Hai Duong station)

13

3

Lượng mưa các tháng trong năm (Trạm Hải Dương)
Rainfall (Hai Duong station)

14

4

Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm (Trạm Hải Dương)
Mean relative humidity (Hai Duong station)

14

5

Mực nước trung bình các tháng trong năm (Trạm Phả Lại, sông Thái Bình)
Average water level (Pha Lai station, Thai Binh river)

15

6

Mực nước trung bình các tháng trong năm (Trạm Bá Nha, sông Gùa)
Average water level (Ba Nha station, Gua river)

15

7

Số đơn vị hành chính phân theo huyện, thị xã, thành phố có đến 31/12/2011
Number of administrative units by district as of 31st December, 2011

16

8

Hiện trạng sử dụng đất 
Land use

17

 

 

Dân số và lao động
Area, population and labour
 

BiểuTable

 

Trang
Page

9

Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2011 phân theo huyện, thị xã, thành phố
Area, population and population density in 2011 by district

21

10

Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo khu vực
Average population by sex and by region

22

11

Tỷ suất sinh, tỷ suất chết và tỷ suất tăng tự nhiên dân số
Fertility, mortality and natural growth rate

24

12

Dân số trung bình phân theo huyện, thị xã, thành phố
Average population by district

26

13

Dân số trung bình nam phân theo huyện, thị xã, thành phố
Average population male by district

27

14

Dân số trung bình nữ phân theo huyện, thị xã, thành phố
Average population female by district

28

15

Dân số trung bình thành thị phân theo huyện, thị xã, thành phố
Average population urban by district

29

16

Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện, thị xã, thành phố
Average population rural by district

30

17

Dân số trung bình năm 2011 phân theo nhóm tuổi
Average population in 2011 by age group

31

18

Cơ cấu dân số trung bình năm 2011 phân theo nhóm tuổi
Structure of average population in 2011 by age group

32

19

Dân số trung bình năm 2011 phân theo giới tính và phân theo khu vực
Average population in 2011 by sex and by region

33

20

Số người trong độ tuổi lao động (1/7) 
Number of persons at working age (1/7)

34

21

Lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế (1/7)
Labours working in kinds of economic activity (1/7)

35

22

Lao động đang làm việc trong khu vực Nhà nước do địa phương quản lý (1/7)
Labours working in state sector under local management level (1/7)

37

 

 

Sách mới cập nhật
Dược thư quốc gia việt nam mới nhất
Giá bìa :680,000 vnđ
Giá bán :590,000 vnđ
biểu thuế nhập khẩu 2013
Giá bìa :350,000 vnđ
sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt năm 2013
Giá bìa :498,000 vnđ
Giá bán :350,000 vnđ
Bộ Đại tự điển chữ nôm
Giá bìa :1,200,000 vnđ
Giá bán :1,100,000 vnđ
mức lương tối thiểu năm 2013
Giá bìa :325,000 vnđ
Biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ 2013, tra cứu online
Giá bìa :485,000 vnđ
Giá bán :450,000 vnđ
Giá bìa :600,000 vnđ
viên rửa bát alio
Giá bìa :350,000 vnđ
biểu thuế xnk 2013
biểu thuế 2013, download biểu thuế 2013
Giá bìa :498,000 vnđ
Giá bán :350,000 vnđ
biểu thuế nhập khẩu 2013
Giá bìa : 350,000 vnđ
Biểu thuế suất hàng hóa xuất nhập khẩu năm 2013
Giá bìa :385,000 vnđ
Giá bán :350,000 vnđ
sách biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ anh việt năm 2013
Giá bìa :498,000 vnđ
Giá bán :350,000 vnđ